倾巢
[qīng cháo] [倾 巢]
nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
倾巢 đọc là qīng cháo, nghĩa là nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng cháo] [倾 巢]
nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng
倾巢 (qīng cháo) nghĩa là nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng.
Viết lần lượt từng chữ 倾, 巢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倾巢来犯 (qīng cháo lái fàn) – ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ); 倾巢而出 (qīng cháo ér chū) – cả tổ bay ra (thành ngữ).