人偶 đọc là rén ǒu, nghĩa là con rối; nhân vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 人偶
人偶 nghĩa là gì?
人偶 (rén ǒu) nghĩa là con rối; nhân vật.
Cách viết 人偶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 人, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 人偶?
Thường gặp: 人偶戏 (rén ǒu xì) – múa rối.