刚巧 đọc là gāng qiǎo, nghĩa là tình cờ; trùng hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刚巧
刚巧 nghĩa là gì?
刚巧 (gāng qiǎo) nghĩa là tình cờ; trùng hợp.
Cách viết 刚巧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刚, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.