偶一
[ǒu yī] [偶 一]
tình cờ; thỉnh thoảng; rất hiếm khi
偶一 đọc là ǒu yī, nghĩa là tình cờ; thỉnh thoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
偶一 (ǒu yī) nghĩa là tình cờ; thỉnh thoảng.
Viết lần lượt từng chữ 偶, 一 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 偶一为之 (ǒu yī wéi zhī) – làm gì đó thỉnh thoảng (thành ngữ).