偶像包袱
[ǒu xiàng bāo fu] [偶 像 包 袱]
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
偶像包袱 đọc là ǒu xiàng bāo fu, nghĩa là gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ǒu xiàng bāo fu] [偶 像 包 袱]
gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
偶像包袱 (ǒu xiàng bāo fu) nghĩa là gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng.
Viết lần lượt từng chữ 偶, 像, 包, 袱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.