XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袱 đọc là fú, nghĩa là (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

袱

[fú]

(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ

他放下心理包袱,从容地走上赛场。

tā fàng xià xīn lǐ bāo fú, cóng róng dì zǒu shàng sài chǎng.

Anh ấy trút bỏ gánh nặng tâm lý, thong thả bước vào thi đấu.

出发前,他仔细整理好自己的包袱。

chū fā qián, tā zǐ xì zhěng lǐ hǎo zì jǐ de bāo fú.

Trước khi xuất phát, anh ấy cẩn thận sắp xếp lại gói hành lý của mình.

这段相声里的包袱设计得非常巧妙。

zhè duàn xiàng sheng lǐ de bāo fú shè jì de fēi cháng qiǎo miào.

Chi tiết gây cười trong bài tấu hài này được thiết kế rất khéo léo.

Hỏi đáp về chữ 袱

袱 nghĩa là gì?

袱 (fú) nghĩa là (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ.

Cách viết chữ 袱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 袱 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 袱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 包袱 (bāo fu) – vải gói; 甩包袱 (shuǎi bāo fu) – nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; 背包袱 (bēi bāo fú) – có gánh nặng trong lòng; 偶像包袱 (ǒu xiàng bāo fu) – gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng; 包袱底儿 (bāo fu dǐ r) – gia bảo; 包袱皮儿 (bāo fu pí r) – vải gói.