背包袱
[bēi bāo fú] [背 包 袱]
có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần
背包袱 đọc là bēi bāo fú, nghĩa là có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi bāo fú] [背 包 袱]
có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần
背包袱 (bēi bāo fú) nghĩa là có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần.
Viết lần lượt từng chữ 背, 包, 袱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.