XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

背包袱 đọc là bēi bāo fú, nghĩa là có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 背包袱

背包袱 nghĩa là gì?

背包袱 (bēi bāo fú) nghĩa là có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần.

Cách viết 背包袱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 背, 包, 袱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.