好似
[hǎo sì] [HẢO 似]
dường như; giống như
胜似,好像;看起来非常像。
天上的白云好似一群奔跑的骏马。
tiān shàng de bái yún hǎo sì yì qún bēn pǎo de jùn mǎ.Những đám mây trắng trên trời tựa như một đàn tuấn mã đang chạy.
好似 đọc là hǎo sì, nghĩa là dường như; giống như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎo sì] [HẢO 似]
dường như; giống như
胜似,好像;看起来非常像。
天上的白云好似一群奔跑的骏马。
tiān shàng de bái yún hǎo sì yì qún bēn pǎo de jùn mǎ.Những đám mây trắng trên trời tựa như một đàn tuấn mã đang chạy.
好似 (hǎo sì) nghĩa là dường như; giống như. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 好, 似 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.