XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

副驾驶员 đọc là fù jià shǐ yuán, nghĩa là cơ phó; tài xế thứ hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 副驾驶员

副驾驶员 nghĩa là gì?

副驾驶员 (fù jià shǐ yuán) nghĩa là cơ phó; tài xế thứ hai.

Cách viết 副驾驶员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 副, 驾, 驶, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.