XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驶出 đọc là shǐ chū, nghĩa là rời cảng; rời đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驶出

[shǐ chū] [驶 出]

rời cảng; rời đi

汽车缓缓驶出车站,开向远方。

qì chē huǎn huǎn shǐ chū chē zhàn, kāi xiàng yuǎn fāng.

Chiếc xe ô tô từ từ lăn bánh rời bến, chạy về phương xa.

列车缓缓加速驶出车站。

liè chē huǎn huǎn jiā sù shǐ chū chē zhàn.

Tàu từ từ tăng tốc rời ga.

火车缓慢地驶出了站台。

huǒ chē huǎn màn dì shǐ chū le zhàn tái.

Đoàn tàu từ từ lăn bánh rời khỏi sân ga.

Hỏi đáp về từ 驶出

驶出 nghĩa là gì?

驶出 (shǐ chū) nghĩa là rời cảng; rời đi.

Cách viết 驶出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驶, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.