离港 đọc là lí gǎng, nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 离港
离港 nghĩa là gì?
离港 (lí gǎng) nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay).
Cách viết 离港 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 离, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 离港?
Thường gặp: 离港大厅 (lí gǎng dà tīng) – phòng chờ khởi hành.