XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出港 đọc là chū gǎng, nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出港

[chū gǎng] [出 港]

rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。

guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.

Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 出港

出港 nghĩa là gì?

出港 (chū gǎng) nghĩa là rời cảng; khởi hành (tại sân bay).

Cách viết 出港 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出港?

Thường gặp: 出港大厅 (chū gǎng dà tīng) – phòng chờ khởi hành.