XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驶入 đọc là shǐ rù, nghĩa là (ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驶入

[shǐ rù] [驶 入]

(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào

潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。

qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.

Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.

货船缓缓驶入了平静的海湾。

huò chuán huǎn huǎn shǐ rù le píng jìng de hǎi wān.

Tàu chở hàng từ từ tiến vào vùng vịnh yên tĩnh.

列车缓缓驶入站台停了下来。

liè chē huǎn huǎn shǐ rù zhàn tái tíng le xià lái.

Đoàn tàu từ từ tiến vào sân ga rồi dừng lại.

Hỏi đáp về từ 驶入

驶入 nghĩa là gì?

驶入 (shǐ rù) nghĩa là (ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào.

Cách viết 驶入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驶, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驶入?

Thường gặp: 禁止驶入 (jìn zhǐ shǐ rù) – Cấm vào! (biển báo giao thông).