XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驰名 đọc là chí míng, nghĩa là nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

驰名【馳名】

[chí míng] [驰 名]

nổi tiếng

声名远扬,为人共知。

这家饭店的烤鸭享誉全国,驰名中外。

zhè jiā fàn diàn de kǎo yā xiǎng yù quán guó, chí míng zhōng wài.

Món vịt quay của nhà hàng này nổi tiếng cả nước, lừng danh trong và ngoài nước.

Hỏi đáp về từ 驰名

驰名 nghĩa là gì?

驰名 (chí míng) nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 驰名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驰, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.