流窜
[liú cuàn] [流 窜]
đi lang thang khắp nơi; xâm nhập; (tội phạm, kẻ địch, v.v.) chạy trốn; lẩn trốn
流窜 đọc là liú cuàn, nghĩa là đi lang thang khắp nơi; xâm nhập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú cuàn] [流 窜]
đi lang thang khắp nơi; xâm nhập; (tội phạm, kẻ địch, v.v.) chạy trốn; lẩn trốn
流窜 (liú cuàn) nghĩa là đi lang thang khắp nơi; xâm nhập.
Viết lần lượt từng chữ 流, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 流窜犯 (liú cuàn fàn) – tội phạm đang lẩn trốn.