XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点窜 đọc là diǎn cuàn, nghĩa là viết lại; chỉnh sửa văn bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

点窜

[diǎn cuàn] [点 窜]

viết lại; chỉnh sửa văn bản

这篇文章经过他的点窜,生色不少。

zhè piān wén zhāng jīng guò tā de diǎn cuàn, shēng sè bù shǎo.

Bài viết này qua sự chỉnh sửa của anh ấy đã sinh động hơn nhiều.

Hỏi đáp về từ 点窜

点窜 nghĩa là gì?

点窜 (diǎn cuàn) nghĩa là viết lại; chỉnh sửa văn bản.

Cách viết 点窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.