乱窜
[luàn cuàn] [乱 窜]
chạy tán loạn; chạy tản ra
敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。
dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.
乱窜 đọc là luàn cuàn, nghĩa là chạy tán loạn; chạy tản ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn cuàn] [乱 窜]
chạy tán loạn; chạy tản ra
敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。
dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.
乱窜 (luàn cuàn) nghĩa là chạy tán loạn; chạy tản ra.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.