鼠窜
[shǔ cuàn] [鼠 窜]
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
鼠窜 đọc là shǔ cuàn, nghĩa là chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǔ cuàn] [鼠 窜]
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
鼠窜 (shǔ cuàn) nghĩa là chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ.
Viết lần lượt từng chữ 鼠, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抱头鼠窜 (bào tóu shǔ cuàn) – che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ).