XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼠窜 đọc là shǔ cuàn, nghĩa là chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鼠窜

鼠窜 nghĩa là gì?

鼠窜 (shǔ cuàn) nghĩa là chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ.

Cách viết 鼠窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼠, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鼠窜?

Thường gặp: 抱头鼠窜 (bào tóu shǔ cuàn) – che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ).