XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抱头鼠窜 đọc là bào tóu shǔ cuàn, nghĩa là che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抱头鼠窜

[bào tóu shǔ cuàn] [抱 头 鼠 窜]

che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Hỏi đáp về từ 抱头鼠窜

抱头鼠窜 nghĩa là gì?

抱头鼠窜 (bào tóu shǔ cuàn) nghĩa là che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã.

Cách viết 抱头鼠窜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抱, 头, 鼠, 窜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.