抱头鼠蹿
[bào tóu shǔ cuān] [抱 头 鼠 蹿]
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱头鼠窜
抱头鼠蹿 đọc là bào tóu shǔ cuān, nghĩa là che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào tóu shǔ cuān] [抱 头 鼠 蹿]
che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱头鼠窜
抱头鼠蹿 (bào tóu shǔ cuān) nghĩa là che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã.
Viết lần lượt từng chữ 抱, 头, 鼠, 蹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.