XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹿 đọc là cuān, nghĩa là nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蹿

蹿 nghĩa là gì?

蹿 (cuān) nghĩa là nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra.

Cách viết chữ 蹿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蹿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蹿升 (cuān shēng) – tăng vọt nhanh; 蹿腾 (cuān téng) – nhảy loạn xạ (khẩu ngữ); 蹿货 (cuān huò) – sản phẩm đang rất hot; 蹿跳 (cuān tiào) – nhảy vọt tới; 蹿蹦 (cuān bèng) – nhảy lên; 抱头鼠蹿 (bào tóu shǔ cuān) – che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ).