窜改
[cuàn gǎi] [窜 改]
thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi
原文的内容被人恶意窜改了。
yuán wén de nèi róng bèi rén è yì cuàn gǎi le.Nội dung của bản gốc đã bị kẻ xấu cố tình sửa đổi.
窜改 đọc là cuàn gǎi, nghĩa là thay đổi; chỉnh sửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuàn gǎi] [窜 改]
thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi
原文的内容被人恶意窜改了。
yuán wén de nèi róng bèi rén è yì cuàn gǎi le.Nội dung của bản gốc đã bị kẻ xấu cố tình sửa đổi.
窜改 (cuàn gǎi) nghĩa là thay đổi; chỉnh sửa.
Viết lần lượt từng chữ 窜, 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.