XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窜改 đọc là cuàn gǎi, nghĩa là thay đổi; chỉnh sửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窜改

[cuàn gǎi] [窜 改]

thay đổi; chỉnh sửa; biến đổi

原文的内容被人恶意窜改了。

yuán wén de nèi róng bèi rén è yì cuàn gǎi le.

Nội dung của bản gốc đã bị kẻ xấu cố tình sửa đổi.

Hỏi đáp về từ 窜改

窜改 nghĩa là gì?

窜改 (cuàn gǎi) nghĩa là thay đổi; chỉnh sửa.

Cách viết 窜改 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窜, 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.