修改稿
[xiū gǎi gǎo] [修 改 稿]
bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
修改稿 đọc là xiū gǎi gǎo, nghĩa là bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū gǎi gǎo] [修 改 稿]
bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
修改稿 (xiū gǎi gǎo) nghĩa là bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu).
Viết lần lượt từng chữ 修, 改, 稿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.