XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悔恨 đọc là huǐ hèn, nghĩa là hối hận; ăn năn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

悔恨

[huǐ hèn] [悔 恨]

hối hận; ăn năn

懊悔并痛恨自己的过错

他为自己年轻时做出的错误决定感到悔恨。

tā wèi zì jǐ nián qīng shí zuò chū de cuò wù jué dìng gǎn dào huǐ hèn.

Anh ấy cảm thấy hối hận vì quyết định sai lầm đưa ra lúc còn trẻ.

他在母亲面前跪下,流下了悔恨的眼泪。

tā zài mǔ qīn miàn qián guì xià, liú xià le huǐ hèn de yǎn lèi.

Anh ấy quỳ xuống trước mặt mẹ và rơi những giọt nước mắt hối hận.

Hỏi đáp về từ 悔恨

悔恨 nghĩa là gì?

悔恨 (huǐ hèn) nghĩa là hối hận; ăn năn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 悔恨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悔, 恨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悔恨?

Thường gặp: 悔恨交加 (huǐ hèn jiāo jiā) – cảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ).