XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恨 đọc là hèn, nghĩa là ghét; hối tiếc. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

恨

[hèn]

ghét; hối tiếc

憎恨或懊悔

我不恨他,只是失望。

wǒ bú hèn tā, zhǐ shì shī wàng.

Tôi không ghét anh ấy, chỉ cảm thấy thất vọng.

oán hận, thù hận

心中的怨恨

他心里的恨慢慢消了。

tā xīn lǐ de hèn màn màn xiāo le.

Oán hận trong lòng anh dần tan đi.

我恨不得立刻飞回家看望父母。

wǒ hèn bù dé lì kè fēi huí jiā kàn wàng fù mǔ.

Tôi rất muốn bay về nhà ngay lập tức để thăm bố mẹ.

他含恨离开了这个伤心的地方。

tā hán hèn lí kāi le zhè ge shāng xīn de dì fāng.

Anh ấy ngậm hờn rời khỏi nơi đau buồn này.

他们之间并没有什么深仇大恨。

tā men zhī jiān bìng méi yǒu shén me shēn chóu dà hèn.

Giữa bọn họ không hề có thù sâu oán nặng gì.

Hỏi đáp về chữ 恨

恨 nghĩa là gì?

恨 (hèn) nghĩa là ghét; hối tiếc. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 恨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恨 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仇恨 (chóu hèn) – ghét; 悔恨 (huǐ hèn) – hối hận; 恨不得 (hèn bu de) – ước gì có thể làm gì đó; 怨恨 (yuàn hèn) – oán giận; 厌恨 (yàn hèn) – căm ghét; 可恨 (kě hèn) – đáng ghét.