XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恨不得 đọc là hèn bu de, nghĩa là ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恨不得

[hèn bu de] [恨 BẤT 得]

ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

极想做到某事,恨不能马上办到。

听到这个好消息,他恨不得马上告诉大家。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā hèn bù dé mǎ shàng gào sù dà jiā.

Nghe tin tốt này, anh ấy ước gì có thể nói cho mọi người biết ngay.

他气得握紧拳头,恨不得把那个骗子揍一顿。

tā qì de wò jǐn quán tou, hèn bù dé bǎ nà ge piàn zi zòu yí dùn.

Anh ta tức giận nắm chặt nắm đấm, chỉ muốn đấm cho tên lừa đảo đó một trận.

Hỏi đáp về từ 恨不得

恨不得 nghĩa là gì?

恨不得 (hèn bu de) nghĩa là ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恨不得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恨, 不, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.