XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悔悟 đọc là huǐ wù, nghĩa là hối cải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 悔悟

悔悟 nghĩa là gì?

悔悟 (huǐ wù) nghĩa là hối cải.

Cách viết 悔悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悔, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悔悟?

Thường gặp: 翻然悔悟 (fān rán huǐ wù) – nhận ra sai lầm của mình.