XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翻然悔悟 đọc là fān rán huǐ wù, nghĩa là nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 翻然悔悟

翻然悔悟 nghĩa là gì?

翻然悔悟 (fān rán huǐ wù) nghĩa là nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ.

Cách viết 翻然悔悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翻, 然, 悔, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.