翻然悔悟
[fān rán huǐ wù] [翻 然 悔 悟]
nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ
翻然悔悟 đọc là fān rán huǐ wù, nghĩa là nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fān rán huǐ wù] [翻 然 悔 悟]
nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ
翻然悔悟 (fān rán huǐ wù) nghĩa là nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ.
Viết lần lượt từng chữ 翻, 然, 悔, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.