吃后悔药
[chī hòu huǐ yào] [NGẬT 后 悔 药]
(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)
吃后悔药 đọc là chī hòu huǐ yào, nghĩa là (nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī hòu huǐ yào] [NGẬT 后 悔 药]
(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)
吃后悔药 (chī hòu huǐ yào) nghĩa là (nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó).
Viết lần lượt từng chữ 吃, 后, 悔, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.