XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尾梢 đọc là wěi shāo, nghĩa là phần cuối; kết thúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 尾梢

尾梢 nghĩa là gì?

尾梢 (wěi shāo) nghĩa là phần cuối; kết thúc.

Cách viết 尾梢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尾, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尾梢?

Thường gặp: 白尾梢虹雉 (bái wěi shāo hóng zhì) – (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus scl….