末梢 đọc là mò shāo, nghĩa là đầu mút; cuối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 末梢
末梢 nghĩa là gì?
末梢 (mò shāo) nghĩa là đầu mút; cuối.
Cách viết 末梢 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 末, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 末梢?
Thường gặp: 末梢神经 (mò shāo shén jīng) – dây thần kinh ngoại biên.