末日
[mò rì] [末 日]
ngày cuối; cuối; ngày cuối cùng
最后的日子,指毁灭或沦亡的时刻
大家都在准备应对世界末日。
dà jiā dōu zài zhǔn bèi yìng duì shì jiè mò rì.Mọi người đều đang chuẩn bị ứng phó với ngày tận thế.
末日 đọc là mò rì, nghĩa là ngày cuối; cuối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò rì] [末 日]
ngày cuối; cuối; ngày cuối cùng
最后的日子,指毁灭或沦亡的时刻
大家都在准备应对世界末日。
dà jiā dōu zài zhǔn bèi yìng duì shì jiè mò rì.Mọi người đều đang chuẩn bị ứng phó với ngày tận thế.
末日 (mò rì) nghĩa là ngày cuối; cuối. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 末, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 末日论 (mò rì lùn) – cánh chung học; 世界末日 (shì jiè mò rì) – ngày tận thế.