XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

末日 đọc là mò rì, nghĩa là ngày cuối; cuối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 末日

末日 nghĩa là gì?

末日 (mò rì) nghĩa là ngày cuối; cuối. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 末日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 末, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 末日?

Thường gặp: 末日论 (mò rì lùn) – cánh chung học; 世界末日 (shì jiè mò rì) – ngày tận thế.