眉梢
[méi shāo] [眉 梢]
đầu lông mày
听完好友的祝福,她的眉梢挂满笑容。
tīng wán hǎo yǒu de zhù fú, tā de méi shāo guà mǎn xiào róng.Nghe xong lời chúc của bạn thân, đuôi mày cô ấy ngập tràn nụ cười.
眉梢 đọc là méi shāo, nghĩa là đầu lông mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[méi shāo] [眉 梢]
đầu lông mày
听完好友的祝福,她的眉梢挂满笑容。
tīng wán hǎo yǒu de zhù fú, tā de méi shāo guà mǎn xiào róng.Nghe xong lời chúc của bạn thân, đuôi mày cô ấy ngập tràn nụ cười.
眉梢 (méi shāo) nghĩa là đầu lông mày.
Viết lần lượt từng chữ 眉, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.