XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眉梢 đọc là méi shāo, nghĩa là đầu lông mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眉梢

[méi shāo] [眉 梢]

đầu lông mày

听完好友的祝福,她的眉梢挂满笑容。

tīng wán hǎo yǒu de zhù fú, tā de méi shāo guà mǎn xiào róng.

Nghe xong lời chúc của bạn thân, đuôi mày cô ấy ngập tràn nụ cười.

Hỏi đáp về từ 眉梢

眉梢 nghĩa là gì?

眉梢 (méi shāo) nghĩa là đầu lông mày.

Cách viết 眉梢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眉, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.