XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眉 đọc là méi, nghĩa là lông mày; lề trên. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眉

[méi]

lông mày; lề trên

他一直皱着眉头不理人,是不是心情不太好?

tā yì zhí zhòu zhe méi tóu bù lǐ rén, shì bu shì xīn qíng bú tài hǎo?

Cụ cứ nhíu mày không để ý đến ai, có phải tâm trạng không tốt không?

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

这笔资助解了学校的燃眉之急。

zhè bǐ zī zhù jiě le xué xiào de rán méi zhī jí.

Khoản tài trợ này đã giải quyết tình trạng khẩn cấp của nhà trường.

哦?看你眉头紧锁,具体的统计数据怎么样?

ò? kàn nǐ méi tóu jǐn suǒ, jù tǐ de tǒng jì shù jù zěn me yàng?

Ồ? Thấy em nhíu chặt mày, số liệu thống kê cụ thể thế nào?

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

Hỏi đáp về chữ 眉

眉 nghĩa là gì?

眉 (méi) nghĩa là lông mày; lề trên.

Cách viết chữ 眉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 眉 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 眉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn) – trông lo âu (thành ngữ); 眉毛 (méi mao) – lông mày; 眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) – mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); 书眉 (shū méi) – đầu trang; 娥眉 (é méi) – biến thể của 蛾眉 (é méi); 展眉 (zhǎn méi) – rạng rỡ vui mừng.