XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眉尖 đọc là méi jiān, nghĩa là lông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皱 (zhòu) tạo thành vẻ cau mày); đầu ngoài của lông mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眉尖

眉尖 nghĩa là gì?

眉尖 (méi jiān) nghĩa là lông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皱 (zhòu) tạo thành vẻ cau mày); đầu ngoài của lông mày.

Cách viết 眉尖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眉, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.