XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眉开眼笑 đọc là méi kāi yǎn xiào, nghĩa là mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

眉开眼笑【眉開眼笑】

[méi kāi yǎn xiào] [眉 开 眼 笑]

mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi

形容极其高兴兴奋的神态

一听到考了满分的消息,他立刻眉开眼笑起来。

yì tīng dào kǎo le mǎn fēn de xiāo xī, tā lì kè méi kāi yǎn xiào qǐ lái.

Vừa nghe tin được điểm tối đa, cậu ấy lập tức cười tươi rạng rỡ.

Hỏi đáp về từ 眉开眼笑

眉开眼笑 nghĩa là gì?

眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) nghĩa là mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 眉开眼笑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眉, 开, 眼, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.