XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眉毛 đọc là méi mao, nghĩa là lông mày; lượng từ: 根 (gēn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

眉毛

[méi mao] [眉 毛]

lông mày; lượng từ: 根 (gēn)

眼眶上缘长着的毛

他思考复杂问题时,总习惯不自觉地皱起眉毛。

tā sī kǎo fù zá wèn tí shí, zǒng xí guàn bú zì jué dì zhòu qǐ méi máo.

Mỗi khi suy nghĩ vấn đề phức tạp, anh ấy luôn bất giác cau mày.

根

Hỏi đáp về từ 眉毛

眉毛 nghĩa là gì?

眉毛 (méi mao) nghĩa là lông mày; lượng từ: 根 (gēn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 眉毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眉, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眉毛?

Thường gặp: 眉毛钳 (méi máo qián) – cái nhíp; 火烧眉毛 (huǒ shāo méi mao) – nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ).