XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火烧眉毛 đọc là huǒ shāo méi mao, nghĩa là nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火烧眉毛

火烧眉毛 nghĩa là gì?

火烧眉毛 (huǒ shāo méi mao) nghĩa là nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng.

Cách viết 火烧眉毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 烧, 眉, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.