火烧眉毛
[huǒ shāo méi mao] [火 烧 眉 毛]
nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp
火烧眉毛 đọc là huǒ shāo méi mao, nghĩa là nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ shāo méi mao] [火 烧 眉 毛]
nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp
火烧眉毛 (huǒ shāo méi mao) nghĩa là nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng.
Viết lần lượt từng chữ 火, 烧, 眉, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.