XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

峨眉 đọc là é méi, nghĩa là dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 (é méi shān) núi Nga Mi ở Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 峨眉

峨眉 nghĩa là gì?

峨眉 (é méi) nghĩa là dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 (é méi shān) núi Nga Mi ở Tứ Xuyên.

Cách viết 峨眉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 峨, 眉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 峨眉?

Thường gặp: 峨眉乡 (é méi xiāng) – Xã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc Đài Loan; 峨眉山 (é méi shān) – Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tr…; 峨眉山市 (é méi shān shì) – Thành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 乐山 (lè shān), Tứ Xuyên; 峨眉柳莺 (é méi liǔ yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis).