峨
[é]
cao ngất; tên một ngọn núi
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.
Chữ 峨 đọc là é, nghĩa là cao ngất; tên một ngọn núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[é]
cao ngất; tên một ngọn núi
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.
峨 (é) nghĩa là cao ngất; tên một ngọn núi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 峨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天峨 (tiān é) – huyện Thiên Nga ở Hezhou 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; 峨嵋 (é méi) – biến thể của 峨眉 (é méi); 峨眉 (é méi) – dùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 (é méi shān) núi Nga Mi ở Tứ Xu…; 巍峨 (wēi é) – cao lớn; 天峨县 (tiān é xiàn) – huyện Tian'e ở Hezhou 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; 峨山县 (é shān xiàn) – huyện tự trị dân tộc Di Ngạc Sơn ở Ngọc Khê 玉溪 (yù xī), Vân Nam.