嵩
[sōng]
cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
少林寺坐落于河南省嵩山南麓。
shǎo lín sì zuò luò yú hé nán shěng sōng shān nán lù.Chùa Thiếu Lâm nằm ở chân núi phía nam Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.
Chữ 嵩 đọc là sōng, nghĩa là cao ngất; Núi Song ở Hà Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōng]
cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
少林寺坐落于河南省嵩山南麓。
shǎo lín sì zuò luò yú hé nán shěng sōng shān nán lù.Chùa Thiếu Lâm nằm ở chân núi phía nam Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.
嵩 (sōng) nghĩa là cao ngất; Núi Song ở Hà Nam.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嵩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嵩县 (sōng xiàn) – huyện Song ở Lạc Dương 洛阳, Hà Nam; 嵩山 (sōng shān) – Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè); 嵩明 (sōng míng) – huyện Songming ở Côn Minh 昆明 (kūn míng), Vân Nam; 龙嵩 (lóng sōng) – ngải giấm; 嵩明县 (sōng míng xiàn) – huyện Songming ở Côn Minh 昆明 (kūn míng), Vân Nam; 皇甫嵩 (huáng fǔ sōng) – Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán.