嵩山
[sōng shān] [嵩 山]
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè)
少林寺坐落于河南省嵩山南麓。
shǎo lín sì zuò luò yú hé nán shěng sōng shān nán lù.Chùa Thiếu Lâm nằm ở chân núi phía nam Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.
嵩山 đọc là sōng shān, nghĩa là Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōng shān] [嵩 山]
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè)
少林寺坐落于河南省嵩山南麓。
shǎo lín sì zuò luò yú hé nán shěng sōng shān nán lù.Chùa Thiếu Lâm nằm ở chân núi phía nam Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.
嵩山 (sōng shān) nghĩa là Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五岳 (wǔ yuè).
Viết lần lượt từng chữ 嵩, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.