XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巍峨 đọc là wēi é, nghĩa là cao lớn; sừng sững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巍峨

[wēi é] [巍 峨]

cao lớn; sừng sững; tráng lệ

巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。

wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.

Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.

Hỏi đáp về từ 巍峨

巍峨 nghĩa là gì?

巍峨 (wēi é) nghĩa là cao lớn; sừng sững.

Cách viết 巍峨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巍, 峨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.