XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 巍 đọc là wēi, nghĩa là cao lớn; sừng sững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巍

[wēi]

cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wéi]

巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。

wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.

Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.

历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。

lì jīng shù shí nián de fēng yǔ cāng sāng, zhè zuò gǔ chéng yī rán wēi rán yì lì.

Trải qua mấy mươi năm thăng trầm dâu bể, tòa thành cổ này vẫn sừng sững uy nghiêm.

这座历史纪念碑巍然耸立,展现出一种崇高庄严的气势。

zhè zuò lì shǐ jì niàn bēi wēi rán sǒng lì, zhǎn xiàn chū yì zhǒng chóng gāo zhuāng yán de qì shì.

Đài tưởng niệm lịch sử này sừng sững uy nghiêm, toát lên khí thế tráng lệ và trang trọng.

Hỏi đáp về chữ 巍

巍 nghĩa là gì?

巍 (wēi) nghĩa là cao lớn; sừng sững.

Cách viết chữ 巍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 巍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 巍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崔巍 (cuī wēi) – cao lớn; 巍峨 (wēi é) – cao lớn; 巍巍 (wēi wēi) – sừng sững; 巍然 (wēi rán) – hùng vĩ; 魏巍 (wèi wēi) – Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu th…; 巍山县 (wēi shān xiàn) – huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người B….