XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巍然屹立 đọc là wēi rán yì lì, nghĩa là đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巍然屹立

[wēi rán yì lì] [巍 然 屹 立]

đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

历经数十年的风雨沧桑,这座古城依然巍然屹立。

lì jīng shù shí nián de fēng yǔ cāng sāng, zhè zuò gǔ chéng yī rán wēi rán yì lì.

Trải qua mấy mươi năm thăng trầm dâu bể, tòa thành cổ này vẫn sừng sững uy nghiêm.

Hỏi đáp về từ 巍然屹立

巍然屹立 nghĩa là gì?

巍然屹立 (wēi rán yì lì) nghĩa là đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ.

Cách viết 巍然屹立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巍, 然, 屹, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.