XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屹 đọc là yì, nghĩa là cao và dốc. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屹

[yì]

cao và dốc

雄伟的纪念碑屹立在城市广场中央。

xióng wěi de jì niàn bēi yì lì zài chéng shì guǎng chǎng zhōng yāng.

Tượng đài hùng vĩ sừng sững giữa quảng trường thành phố.

巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。

wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.

Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.

面对困难,他像一颗松树般屹立不倒。

miàn duì kùn nán, tā xiàng yì kē sōng shù bān yì lì bù dǎo.

Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn đứng sừng sững như một cây tùng không gục ngã.

Hỏi đáp về chữ 屹

屹 nghĩa là gì?

屹 (yì) nghĩa là cao và dốc.

Cách viết chữ 屹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屹 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 屹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屹立 (yì lì) – sừng sững; 巍然屹立 (wēi rán yì lì) – đứng vững như núi (thành ngữ).