大尾巴狼
[dà yǐ ba láng] [ĐẠI 尾 巴 狼]
(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
大尾巴狼 đọc là dà yǐ ba láng, nghĩa là (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà yǐ ba láng] [ĐẠI 尾 巴 狼]
(khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v.
大尾巴狼 (dà yǐ ba láng) nghĩa là (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v..
Viết lần lượt từng chữ 大, 尾, 巴, 狼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.