沾光
[zhān guāng] [沾 光]
thơm lây; được nhờ; hưởng lợi lây
凭借别人或某种事物得到好处。
弟弟考上了名牌大学,全家人都跟着沾光。
dì di kǎo shàng le míng pái dà xué, quán jiā rén dōu gēn zhe zhān guāng.Em trai đỗ trường đại học danh tiếng, cả nhà đều được thơm lây.
沾光 đọc là zhān guāng, nghĩa là thơm lây; được nhờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhān guāng] [沾 光]
thơm lây; được nhờ; hưởng lợi lây
凭借别人或某种事物得到好处。
弟弟考上了名牌大学,全家人都跟着沾光。
dì di kǎo shàng le míng pái dà xué, quán jiā rén dōu gēn zhe zhān guāng.Em trai đỗ trường đại học danh tiếng, cả nhà đều được thơm lây.
沾光 (zhān guāng) nghĩa là thơm lây; được nhờ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 沾, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.