XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受益 đọc là shòu yì, nghĩa là hưởng lợi từ; có lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

受益

[shòu yì] [受 益]

hưởng lợi từ; có lợi

得到好处或利益。

这项新的医疗政策让广大市民受益匪浅。

zhè xiàng xīn de yī liáo zhèng cè ràng guǎng dà shì mín shòu yì fěi qiǎn.

Chính sách y tế mới này giúp đông đảo người dân được hưởng lợi không nhỏ.

是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。

shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.

Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

古人曰:“满招损,谦受益。”

gǔ rén yuē:“ mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì.”

Người xưa nói: “Tự mãn chuốc lấy thiệt hại, khiêm tốn nhận được lợi ích.”

明白。信托受益权可以分期释放,从而协调各方利益、消除分歧。

míng bái. xìn tuō shòu yì quán kě yǐ fēn qī shì fàng, cóng ér xié tiáo gè fāng lì yì, xiāo chú fēn qí.

Tôi hiểu. Quyền thụ hưởng tín thác có thể giải ngân theo giai đoạn, từ đó điều hòa lợi ích các bên và xóa bỏ bất đồng.

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

Hỏi đáp về từ 受益

受益 nghĩa là gì?

受益 (shòu yì) nghĩa là hưởng lợi từ; có lợi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 受益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 受益?

Thường gặp: 受益人 (shòu yì rén) – người thụ hưởng; 受益匪浅 (shòu yì fěi qiǎn) – hưởng lợi (từ).