XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公益 đọc là gōng yì, nghĩa là lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公益

[gōng yì] [公 益]

lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công

社会公共利益

这家企业每年都会资助多项公益活动。

zhè jiā qǐ yè měi nián dōu huì zī zhù duō xiàng gōng yì huó dòng.

Doanh nghiệp này mỗi năm đều tài trợ nhiều hoạt động công ích.

对啊,而且我们要避免将公益项目商业化或娱乐化。

duì a, ér qiě wǒ men yào bì miǎn jiāng gōng yì xiàng mù shāng yè huà huò yú lè huà.

Đúng vậy, hơn nữa chúng ta phải tránh thương mại hóa hoặc giải trí hóa dự án công ích.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn

他们去年创立了一家公益组织。

tā men qù nián chuàng lì le yì jiā gōng yì zǔ zhī.

Họ đã thành lập một tổ chức phi lợi nhuận vào năm ngoái.

这个构想极具可行性,无须足不出户便能发挥公益效益。

zhè gè gòu xiǎng jí jù kě xíng xìng, wú xū zú bù chū hù biàn néng fā huī gōng yì xiào yì.

Ý tưởng này cực kỳ có tính khả thi, không cần bước chân ra khỏi nhà vẫn có thể phát huy hiệu quả thiện nguyện.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 公益

公益 nghĩa là gì?

公益 (gōng yì) nghĩa là lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公益?

Thường gặp: 公益性 (gōngyì xìng) – tính công ích; 公益金 (gōng yì jīn) – quỹ phúc lợi công cộng; 公益事业 (gōng yì shì yè) – phục vụ công cộng; 公益活动 (gōng yì huó dòng) – sự kiện từ thiện.